văn nghệ

văn nghệ

Buổi biểu diễn văn nghệ của trường có nhiều tiết mục hát và múa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động văn hóa nghệ thuật: "văn nghệ" chỉ các hoạt động sáng tác, biểu diễn, thưởng thức các loại hình nghệ thuật như âm nhạc, múa, kịch, thơ ca, hội họa, v.v.
    • Buổi biểu diễn nghệ thuật: "văn nghệ" còn dùng để chỉ một chương trình, tiết mục biểu diễn nghệ thuật, thường được tổ chức trong các dịp lễ hội, kỷ niệm, hoặc sinh hoạt tập thể.
  2. Tính từ (kết hợp hạn chế):

    • Thuộc về văn hóa nghệ thuật: Dùng để mô tả các hoạt động, sự kiện, hoặc sản phẩm liên quan đến lĩnh vực văn chương nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trường em tổ chức buổi văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam. (Trường em tổ chức một chương trình biểu diễn nghệ thuật để kỷ niệm ngày Nhà giáo.)
    • ấy tham gia đội văn nghệ của từ khi còn nhỏ. ( ấy tham gia nhóm hoạt động văn hóa nghệ thuật của từ nhỏ.)
  • Tính từ (dạng kết hợp):

    • Đêm văn nghệ thật sôi động hấp dẫn. (Đêm biểu diễn thuộc về văn hóa nghệ thuật thật sôi động.)
    • Tiết mục văn nghệ của lớp em được khán giả vỗ tay nhiệt liệt. (Tiết mục biểu diễn nghệ thuật của lớp em được khán giả hoan nghênh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn nghệ quần chúng": hoạt động văn hóa nghệ thuật do quần chúng nhân dân tự tổ chức, không chuyên nghiệp.

    • Phong trào văn nghệ quần chúng phát triển mạnhcác vùng nông thôn. (Các hoạt động nghệ thuật do dân tự tổ chức phát triển rộng khắpnông thôn.)
  • "văn nghệ sĩ": người hoạt động trong lĩnh vực văn chương nghệ thuật.

    • Các văn nghệ sĩ đã cống hiến nhiều tác phẩm giá trị cho đời. (Những người làm nghệ thuật đã đóng góp nhiều tác phẩm giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn (danh từ): văn chương, chữ viết; nền văn hóa.

    • Văn một phần quan trọng của di sản dân tộc. (Văn chương một phần quan trọng của di sản dân tộc.)
  • Nghệ (danh từ): nghệ thuật, kỹ năng.

    • Nghệ thuật múa rối nước nét đẹp văn hóa. (Nghệ thuật múa rối nước nét đẹp văn hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghệ thuật: hoạt động sáng tạo biểu diễn các tác phẩm tính thẩm mỹ.
  • Văn hóa nghệ thuật: lĩnh vực bao gồm văn chương các loại hình nghệ thuật.
  • Biểu diễn: trình diễn trước công chúng các tiết mục nghệ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Văn nghệ thường thức: các hoạt động văn hóa nghệ thuật phổ biến, dễ tiếp cận với đại chúng.
    • Buổi văn nghệ thường thức đã thu hút đông đảo người dân tham gia. (Buổi biểu diễn nghệ thuật dễ hiểu đã thu hút nhiều người.)

Từ chứa "văn nghệ"